TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

bezeichnen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/bəˈtsaɪ̯çnən/ giọng máy của trình duyệt

bezeichnen nghĩa là đặt tên, cho tên.

Nghĩa của bezeichnen

Động từ

  1. Đặt tên, cho tên.

Chia động từ bezeichnen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: bezeichnetPhân từ I: bezeichnend

Hiện tại Präsens

  • ich bezeichne
  • du bezeichnest
  • er/sie/es bezeichnet
  • wir bezeichnen
  • ihr bezeichnet
  • sie/Sie bezeichnen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich bezeichnete
  • du bezeichnetest
  • er/sie/es bezeichnete
  • wir bezeichneten
  • ihr bezeichnetet
  • sie/Sie bezeichneten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe bezeichnet
  • du hast bezeichnet
  • er/sie/es hat bezeichnet
  • wir haben bezeichnet
  • ihr habt bezeichnet
  • sie/Sie haben bezeichnet

Tương lai Futur I

  • ich werde bezeichnen
  • du wirst bezeichnen
  • er/sie/es wird bezeichnen
  • wir werden bezeichnen
  • ihr werdet bezeichnen
  • sie/Sie werden bezeichnen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich bezeichne
  • du bezeichnest
  • er/sie/es bezeichne
  • wir bezeichnen
  • ihr bezeichnet
  • sie/Sie bezeichnen

Mệnh lệnh Imperativ

  • bezeichne! (du)
  • bezeichnet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của bezeichnen

Câu ví dụ với bezeichnen

  • Religionen sind wie Sprachen. Sie verwenden unterschiedliche Wörter, um denselben Begriff zu bezeichnen. Tôn giáo giống như ngôn ngữ vậy. Các tôn giáo dùng những từ ngữ khác nhau để diễn tả cùng một khái niệm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13919968

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to name (give a name to), to call, to designate, to denote; to identify with, to indicate, to describe as; to describe oneself, to identify

Câu hỏi thường gặp

bezeichnen nghĩa là gì?

bezeichnen (động từ) nghĩa là đặt tên, cho tên.

Chia động từ bezeichnen ở thì hiện tại thế nào?

ich bezeichne, du bezeichnest, er/sie/es bezeichnet, wir bezeichnen, ihr bezeichnet, sie/Sie bezeichnen. Phân từ II: bezeichnet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.