TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

abzeichnen

/ˈʔapˌtsaɪ̯çnən/ giọng máy của trình duyệt

abzeichnen nghĩa là vẽ, vạch.

Nghĩa của abzeichnen

Động từ

  1. Vẽ, vạch, dựng lên.

Chia động từ abzeichnen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: abgezeichnetPhân từ I: abzeichnend

Động từ tách: tiểu từ ab tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich zeichne ab…).

Hiện tại Präsens

  • ich zeichne ab
  • du zeichnest ab
  • er/sie/es zeichnet ab
  • wir zeichnen ab
  • ihr zeichnet ab
  • sie/Sie zeichnen ab

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich zeichnete ab
  • du zeichnetest ab
  • er/sie/es zeichnete ab
  • wir zeichneten ab
  • ihr zeichnetet ab
  • sie/Sie zeichneten ab

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe abgezeichnet
  • du hast abgezeichnet
  • er/sie/es hat abgezeichnet
  • wir haben abgezeichnet
  • ihr habt abgezeichnet
  • sie/Sie haben abgezeichnet

Tương lai Futur I

  • ich werde abzeichnen
  • du wirst abzeichnen
  • er/sie/es wird abzeichnen
  • wir werden abzeichnen
  • ihr werdet abzeichnen
  • sie/Sie werden abzeichnen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich zeichne ab
  • du zeichnest ab
  • er/sie/es zeichne ab
  • wir zeichnen ab
  • ihr zeichnet ab
  • sie/Sie zeichnen ab

Mệnh lệnh Imperativ

  • zeichne ab! (du)
  • zeichnet ab! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của abzeichnen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to draw a copy of something, to depict something as closely as possible as a drawing; to sign off on something (a request, report, etc.); to be outlined, to stand out (against a background); to be in the offing, to show signs of happening or appearing soon

Câu hỏi thường gặp

abzeichnen nghĩa là gì?

abzeichnen (động từ) nghĩa là vẽ, vạch.

Chia động từ abzeichnen ở thì hiện tại thế nào?

ich zeichne ab, du zeichnest ab, er/sie/es zeichnet ab, wir zeichnen ab, ihr zeichnet ab, sie/Sie zeichnen ab. Phân từ II: abgezeichnet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.