abziehen
abziehen nghĩa là trừ, hạ, bớt.
Nghĩa của abziehen
Động từ
- Trừ.
- Hạ, bớt.
- Giảm giá, chiết khấu.
- Rút lui.
Chia động từ abziehen
Động từ tách: tiểu từ ab tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich ziehe ab…).
Hiện tại Präsens
- ich ziehe ab
- du ziehst ab
- er/sie/es zieht ab
- wir ziehen ab
- ihr zieht ab
- sie/Sie ziehen ab
Quá khứ đơn Präteritum
- ich zog ab
- du zogst ab
- er/sie/es zog ab
- wir zogen ab
- ihr zogt ab
- sie/Sie zogen ab
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe / bin abgezogen
- du hast / bist abgezogen
- er/sie/es hat / ist abgezogen
- wir haben / sind abgezogen
- ihr habt / seid abgezogen
- sie/Sie haben / sind abgezogen
Tương lai Futur I
- ich werde abziehen
- du wirst abziehen
- er/sie/es wird abziehen
- wir werden abziehen
- ihr werdet abziehen
- sie/Sie werden abziehen
Giả định I Konjunktiv I
- ich ziehe ab
- du ziehest ab
- er/sie/es ziehe ab
- wir ziehen ab
- ihr ziehet ab
- sie/Sie ziehen ab
Mệnh lệnh Imperativ
- zieh ab! (du)
- zieht ab! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abziehen
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của abziehen
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to subtract, to deduct; to pull out; to leave; to pull the trigger; to rip off (to cheat, to charge an exorbitant or unfair rate); to skin (an animal); to sharpen (a blade); to sand down (wooden flooring); to sweep (a clay tennis court)
Câu hỏi thường gặp
abziehen nghĩa là gì?
abziehen (động từ) nghĩa là trừ, hạ, bớt.
Chia động từ abziehen ở thì hiện tại thế nào?
ich ziehe ab, du ziehst ab, er/sie/es zieht ab, wir ziehen ab, ihr zieht ab, sie/Sie ziehen ab. Phân từ II: abgezogen.