TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

abziehen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʔaptsiːən/ giọng máy của trình duyệt

abziehen nghĩa là trừ, hạ, bớt.

Nghĩa của abziehen

Động từ

  1. Trừ.
  2. Hạ, bớt.
  3. Giảm giá, chiết khấu.
  4. Rút lui.

Chia động từ abziehen

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: abgezogenPhân từ I: abziehend

Động từ tách: tiểu từ ab tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich ziehe ab…).

Hiện tại Präsens

  • ich ziehe ab
  • du ziehst ab
  • er/sie/es zieht ab
  • wir ziehen ab
  • ihr zieht ab
  • sie/Sie ziehen ab

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich zog ab
  • du zogst ab
  • er/sie/es zog ab
  • wir zogen ab
  • ihr zogt ab
  • sie/Sie zogen ab

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin abgezogen
  • du hast / bist abgezogen
  • er/sie/es hat / ist abgezogen
  • wir haben / sind abgezogen
  • ihr habt / seid abgezogen
  • sie/Sie haben / sind abgezogen

Tương lai Futur I

  • ich werde abziehen
  • du wirst abziehen
  • er/sie/es wird abziehen
  • wir werden abziehen
  • ihr werdet abziehen
  • sie/Sie werden abziehen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich ziehe ab
  • du ziehest ab
  • er/sie/es ziehe ab
  • wir ziehen ab
  • ihr ziehet ab
  • sie/Sie ziehen ab

Mệnh lệnh Imperativ

  • zieh ab! (du)
  • zieht ab! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abziehen

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của abziehen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to subtract, to deduct; to pull out; to leave; to pull the trigger; to rip off (to cheat, to charge an exorbitant or unfair rate); to skin (an animal); to sharpen (a blade); to sand down (wooden flooring); to sweep (a clay tennis court)

Câu hỏi thường gặp

abziehen nghĩa là gì?

abziehen (động từ) nghĩa là trừ, hạ, bớt.

Chia động từ abziehen ở thì hiện tại thế nào?

ich ziehe ab, du ziehst ab, er/sie/es zieht ab, wir ziehen ab, ihr zieht ab, sie/Sie ziehen ab. Phân từ II: abgezogen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.