TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

addieren

/aˈdiːrən/ giọng máy của trình duyệt

addieren nghĩa là cộng.

Nghĩa của addieren

Động từ

  1. Cộng.

Chia động từ addieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: addiertPhân từ I: addierend

Hiện tại Präsens

  • ich addiere
  • du addierst
  • er/sie/es addiert
  • wir addieren
  • ihr addiert
  • sie/Sie addieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich addierte
  • du addiertest
  • er/sie/es addierte
  • wir addierten
  • ihr addiertet
  • sie/Sie addierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe addiert
  • du hast addiert
  • er/sie/es hat addiert
  • wir haben addiert
  • ihr habt addiert
  • sie/Sie haben addiert

Tương lai Futur I

  • ich werde addieren
  • du wirst addieren
  • er/sie/es wird addieren
  • wir werden addieren
  • ihr werdet addieren
  • sie/Sie werden addieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich addiere
  • du addierest
  • er/sie/es addiere
  • wir addieren
  • ihr addieret
  • sie/Sie addieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • addier! (du)
  • addiert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với addieren

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to add up, to sum

Câu hỏi thường gặp

addieren nghĩa là gì?

addieren (động từ) nghĩa là cộng.

Chia động từ addieren ở thì hiện tại thế nào?

ich addiere, du addierst, er/sie/es addiert, wir addieren, ihr addiert, sie/Sie addieren. Phân từ II: addiert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.