der Acker
số nhiều: die Äcker · sinh cách: des Ackers
der Acker nghĩa là ruộng.
Nghĩa của Acker
Danh từ · giống đực
- Ruộng.
Biến cách của Acker (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Acker | die Äcker |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Ackers | der Äcker |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Acker | den Äckern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Acker | die Äcker |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Acker
- Macht euch vom Acker. Cút đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #795718
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ field (wide, open space used to grow crops)
Câu hỏi thường gặp
Acker nghĩa là gì?
Acker (danh từ) nghĩa là ruộng.
Acker là der, die hay das?
Acker là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Acker); số nhiều: die Äcker.