TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

achtzehn

/ˈaxˌt͡seːn/ giọng máy của trình duyệt

achtzehn nghĩa là mười tám.

Nghĩa của achtzehn

Số từ

  1. Mười tám.

Họ từ của achtzehn

Câu ví dụ với achtzehn

  • Sie kam mit achtzehn Jahren nach Tokio. Cô ấy đã lên thủ đô khi cô ấy 18 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #812016
  • Das gesetzliche Heiratsalter beträgt in Australien achtzehn Jahre. Tuổi kết hôn hợp pháp ở Úc là 18. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3610728
  • Sie ist siebzehn, ich achtzehn. Em ấy 17; tôi 18. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13950381
  • Sie kam nach Tokio, als sie achtzehn Jahre alt war. Cô ấy đã lên thủ đô khi cô ấy 18 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #684183
  • Zehn, elf, zwölf, dreizehn, vierzehn, fünfzehn, sechzehn, siebzehn, achtzehn, neunzehn, zwanzig. Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #351743

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Số từ eighteen
  • Danh từ eighteen (number)

Câu hỏi thường gặp

achtzehn nghĩa là gì?

achtzehn (số từ) nghĩa là mười tám.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.