acht
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/axt/ giọng máy của trình duyệt
acht nghĩa là tám.
Nghĩa của acht
Số từ
- Tám.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với acht
Đồng nghĩa
Họ từ của acht
Cụm từ, thành ngữ với acht
- acht Uhr — Tám giờ.
- außer Acht lassen — Bỏ lơ, bỏ mặc.
Câu ví dụ với acht
- Das fängt nicht vor acht Uhr dreißig an. Nó sẽ không bắt đầu cho tới lúc tám giờ rưỡi.Tatoeba #328
- Eins, zwei, drei, vier, fünf, sechs, sieben, acht, neun, zehn. Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.Tatoeba #927
- Sie sollten die Schule vor acht erreichen. Cậu nên đến trường trước 8 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6588218
- Ich stehe meistens um acht auf. Tôi thường thức dậy lúc 08:00. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #365619
- Ich stehe für gewöhnlich um acht Uhr auf. Tôi thường thức dậy lúc 08:00. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #477198
- Ich lerne von acht bis elf. Tôi học từ lúc tám giờ đến mười một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1498516
- Sie müssen täglich acht Stunden arbeiten. Họ phải làm việc 8 giờ một ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1600445
- Ich habe vor acht Jahren geheiratet. Tôi đã kết hôn tám năm trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2411164
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Số từ eight (numerical value represented by the Arabic numeral 8; or describing a set with eight elements)
- Danh từ the natural number eight; the numeral sign 8; a playing card with the value eight; a figure eight shape; a bicycle wheel bent out of shape; attention; regard; heed; outlawry; banishment (declaration that someone is no longer protected by law); sworn enmity; declaration of vendetta; land belonging to a mansion or monastery
Câu hỏi thường gặp
acht nghĩa là gì?
acht (số từ) nghĩa là tám.