TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Achse

danh từ giống cái
[ˈʔaksə] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Achsen · sinh cách: der Achse

die Achse nghĩa là trục.

Nghĩa của Achse

Danh từ · giống cái

  1. Trục.

Biến cách của Achse (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Achsedie Achsen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Achseder Achsen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Achseden Achsen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Achsedie Achsen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Achse

Cụm từ, thành ngữ với Achse

  • Achse des Bösen — Trục ma quỷ, liên minh ma quỷ, liên minh diệt vong.

Câu ví dụ với Achse

  • Er ist ständig auf Achse. Nó luôn di chuyển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3972169

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ axis; axle

Câu hỏi thường gặp

Achse nghĩa là gì?

Achse (danh từ) nghĩa là trục.

Achse là der, die hay das?

Achse là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Achse); số nhiều: die Achsen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.