die Achse
số nhiều: die Achsen · sinh cách: der Achse
die Achse nghĩa là trục.
Nghĩa của Achse
Danh từ · giống cái
- Trục.
Biến cách của Achse (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Achse | die Achsen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Achse | der Achsen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Achse | den Achsen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Achse | die Achsen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Achse
Cụm từ, thành ngữ với Achse
- Achse des Bösen — Trục ma quỷ, liên minh ma quỷ, liên minh diệt vong.
Câu ví dụ với Achse
- Er ist ständig auf Achse. Nó luôn di chuyển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3972169
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ axis; axle
Câu hỏi thường gặp
Achse nghĩa là gì?
Achse (danh từ) nghĩa là trục.
Achse là der, die hay das?
Achse là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Achse); số nhiều: die Achsen.