TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Achsenmacht

danh từ giống cái
/ˈaksn̩ˌmaxt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Achsenmächte · sinh cách: der Achsenmacht

die Achsenmacht nghĩa là khối trục, phe trục.

Nghĩa của Achsenmacht

Danh từ · giống cái

  1. Khối trục, phe trục.

Biến cách của Achsenmacht (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Achsenmachtdie Achsenmächte
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Achsenmachtder Achsenmächte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Achsenmachtden Achsenmächten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Achsenmachtdie Achsenmächte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Axis power (member country of the World War II Axis)

Câu hỏi thường gặp

Achsenmacht nghĩa là gì?

Achsenmacht (danh từ) nghĩa là khối trục, phe trục.

Achsenmacht là der, die hay das?

Achsenmacht là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Achsenmacht); số nhiều: die Achsenmächte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.