TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

aufziehen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈʔaʊ̯ftsiːən] giọng máy của trình duyệt

aufziehen nghĩa là chọc, chọc ghẹo, ghẹo, nuôi.

Nghĩa của aufziehen

Động từ

  1. Chọc, chọc ghẹo, ghẹo.
  2. Nuôi.
  3. Nuôi nấng.

Chia động từ aufziehen

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: aufgezogenPhân từ I: aufziehend

Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich ziehe auf…).

Hiện tại Präsens

  • ich ziehe auf
  • du ziehst auf
  • er/sie/es zieht auf
  • wir ziehen auf
  • ihr zieht auf
  • sie/Sie ziehen auf

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich zog auf
  • du zogst auf
  • er/sie/es zog auf
  • wir zogen auf
  • ihr zogt auf
  • sie/Sie zogen auf

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin aufgezogen
  • du hast / bist aufgezogen
  • er/sie/es hat / ist aufgezogen
  • wir haben / sind aufgezogen
  • ihr habt / seid aufgezogen
  • sie/Sie haben / sind aufgezogen

Tương lai Futur I

  • ich werde aufziehen
  • du wirst aufziehen
  • er/sie/es wird aufziehen
  • wir werden aufziehen
  • ihr werdet aufziehen
  • sie/Sie werden aufziehen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich ziehe auf
  • du ziehest auf
  • er/sie/es ziehe auf
  • wir ziehen auf
  • ihr ziehet auf
  • sie/Sie ziehen auf

Mệnh lệnh Imperativ

  • zieh auf! (du)
  • zieht auf! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aufziehen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wind up (a clock, etc.); to pull open; to tease (often in good humor, but can include bullying); to raise, to bring up (children), to rear (animals), to grow (plants); to hoist, to raise (a flag); to string (pearls, beads, etc.); to draw up (liquid into a syringe); to fill up (a syringe); to stretch (onto); to fit (a tyre, a string onto an instrument); to mount (a canvas onto a frame)

Câu hỏi thường gặp

aufziehen nghĩa là gì?

aufziehen (động từ) nghĩa là chọc, chọc ghẹo, ghẹo, nuôi.

Chia động từ aufziehen ở thì hiện tại thế nào?

ich ziehe auf, du ziehst auf, er/sie/es zieht auf, wir ziehen auf, ihr zieht auf, sie/Sie ziehen auf. Phân từ II: aufgezogen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.