TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Aufzug

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʔaʊ̯ftsuːk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Aufzüge · sinh cách: des Aufzuges

der Aufzug nghĩa là thang máy, màn.

Nghĩa của Aufzug

Danh từ · giống đực

  1. Thang máy. (biên soạn)
  2. Màn (kịch) (biên soạn)

Biến cách của Aufzug (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Aufzugdie Aufzüge
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Aufzugesder Aufzüge
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Aufzugden Aufzügen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Aufzugdie Aufzüge

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Aufzug

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ winding (of a watch); act; getup, outfit; approach, gathering (of weather); deployment, marching-up; procession (group of people or things moving along in an orderly, stately, or solemn manner; a train of persons advancing in order)

Câu hỏi thường gặp

Aufzug nghĩa là gì?

Aufzug (danh từ) nghĩa là thang máy, màn.

Aufzug là der, die hay das?

Aufzug là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Aufzug); số nhiều: die Aufzüge.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.