das Auge
số nhiều: die Augen · sinh cách: des Auges
das Auge nghĩa là mắt.
Nghĩa của Auge
Danh từ · giống trung
- Mắt.
Biến cách của Auge (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Auge | die Augen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Auges | der Augen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Auge | den Augen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Auge | die Augen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Auge
Cụm từ, thành ngữ với Auge
- im Auge behalten — Theo dõi, dõi theo.
Câu ví dụ với Auge
- Die Schönheit liegt im Auge des Betrachters. Vẻ đẹp chỉ tồn tại trong mắt của những người hiểu được nó.Tatoeba #946
- Da sind die Augen größer als der Magen. No bụng đói con mắt.Tatoeba #8492877
- Ich habe Sand im Auge. Có ít cát trong mắt tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #365525
- So weit das Auge sehen konnte, sah man nichts außer einem Weizenfeld. Nhìn hết tầm mắt, không có gì ngoài cánh đồng lúa mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #754282
- Öffne deinen Mund und schließ die Augen. Mở miệng ra và nhắm mắt lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #356595
- Ich glaubte, meinen Augen nicht zu trauen. Tôi nghĩ đôi mắt đã đánh lừa tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #657113
- Ich habe Sand in die Augen bekommen. Có ít cát trong mắt tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1340946
- Ich habe Tom aus den Augen verloren. Tôi đã mất dấu Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2880170
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ eye; germ, bud; eye (potato); dot, pip, spot; eye; drop or globule of grease or fat
Câu hỏi thường gặp
Auge nghĩa là gì?
Auge (danh từ) nghĩa là mắt.
Auge là der, die hay das?
Auge là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Auge); số nhiều: die Augen.