der Augenblick
số nhiều: die Augenblicke · sinh cách: des Augenblicks
der Augenblick nghĩa là chốc, giây lát, chốc lát, chút.
Nghĩa của Augenblick
Danh từ · giống đực
- Chốc, giây lát, chốc lát, khoảnh khắc.
- Chút.
- Lúc.
Biến cách của Augenblick (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Augenblick | die Augenblicke |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Augenblicks | der Augenblicke |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Augenblick | den Augenblicken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Augenblick | die Augenblicke |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Augenblick
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Augenblick
- Seine Hilfe kam gerade im richtigen Augenblick. Sự trợ giúp của anh ấy đến thật đúng lúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2130527
- Meine Frau bereitet in diesem Augenblick das Abendessen zu. Vợ tôi đang nấu bữa tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #936433
- Einen Augenblick! Chỉ một lát thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4699819
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ moment, instant, blink of an eye (very short period of time)
- Thán từ one second!, one moment!
Câu hỏi thường gặp
Augenblick nghĩa là gì?
Augenblick (danh từ) nghĩa là chốc, giây lát, chốc lát, chút.
Augenblick là der, die hay das?
Augenblick là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Augenblick); số nhiều: die Augenblicke.