TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Augenblick

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈaʊɡənblɪk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Augenblicke · sinh cách: des Augenblicks

der Augenblick nghĩa là chốc, giây lát, chốc lát, chút.

Nghĩa của Augenblick

Danh từ · giống đực

  1. Chốc, giây lát, chốc lát, khoảnh khắc.
  2. Chút.
  3. Lúc.

Biến cách của Augenblick (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Augenblickdie Augenblicke
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Augenblicksder Augenblicke
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Augenblickden Augenblicken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Augenblickdie Augenblicke

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Augenblick

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Augenblick

  • Seine Hilfe kam gerade im richtigen Augenblick. Sự trợ giúp của anh ấy đến thật đúng lúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2130527
  • Meine Frau bereitet in diesem Augenblick das Abendessen zu. Vợ tôi đang nấu bữa tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #936433
  • Einen Augenblick! Chỉ một lát thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4699819

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ moment, instant, blink of an eye (very short period of time)
  • Thán từ one second!, one moment!

Câu hỏi thường gặp

Augenblick nghĩa là gì?

Augenblick (danh từ) nghĩa là chốc, giây lát, chốc lát, chút.

Augenblick là der, die hay das?

Augenblick là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Augenblick); số nhiều: die Augenblicke.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.