der August
số nhiều: die Auguste · sinh cách: des August
der August nghĩa là tháng Tám.
Nghĩa của August
Danh từ · giống đực
- Tháng tám.
Biến cách của August (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der August | die Auguste |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des August | der Auguste |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem August | den Augusten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den August | die Auguste |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với August
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ August (the eighth month of the Roman, Julian, and Gregorian calendars, following July and preceding September)
Câu hỏi thường gặp
August nghĩa là gì?
August (danh từ) nghĩa là tháng Tám.
August là der, die hay das?
August là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der August); số nhiều: die Auguste.