TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der August

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/aʊ̯ˈɡʊst/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Auguste · sinh cách: des August

der August nghĩa là tháng Tám.

Nghĩa của August

Danh từ · giống đực

  1. Tháng tám.

Biến cách của August (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Augustdie Auguste
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Augustder Auguste
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Augustden Augusten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Augustdie Auguste

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với August

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ August (the eighth month of the Roman, Julian, and Gregorian calendars, following July and preceding September)

Câu hỏi thường gặp

August nghĩa là gì?

August (danh từ) nghĩa là tháng Tám.

August là der, die hay das?

August là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der August); số nhiều: die Auguste.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.