TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Erntemonat

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Erntemonate · sinh cách: des Erntemonates

der Erntemonat nghĩa là tháng gặt hái.

Nghĩa của Erntemonat

Danh từ · giống đực

  1. Tháng gặt hái.

Biến cách của Erntemonat (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Erntemonatdie Erntemonate
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Erntemonatesder Erntemonate
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Erntemonatden Erntemonaten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Erntemonatdie Erntemonate

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Erntemonat

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ the harvest month; August

Câu hỏi thường gặp

Erntemonat nghĩa là gì?

Erntemonat (danh từ) nghĩa là tháng gặt hái.

Erntemonat là der, die hay das?

Erntemonat là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Erntemonat); số nhiều: die Erntemonate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.