der Erntemonat
số nhiều: die Erntemonate · sinh cách: des Erntemonates
der Erntemonat nghĩa là tháng gặt hái.
Nghĩa của Erntemonat
Danh từ · giống đực
- Tháng gặt hái.
Biến cách của Erntemonat (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Erntemonat | die Erntemonate |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Erntemonates | der Erntemonate |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Erntemonat | den Erntemonaten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Erntemonat | die Erntemonate |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Erntemonat
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the harvest month; August
Câu hỏi thường gặp
Erntemonat nghĩa là gì?
Erntemonat (danh từ) nghĩa là tháng gặt hái.
Erntemonat là der, die hay das?
Erntemonat là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Erntemonat); số nhiều: die Erntemonate.