TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ernten

/ˈɛrntən/ giọng máy của trình duyệt

ernten nghĩa là thu hoạch, gặt.

Cũng là một dạng biến đổi của Ernte — Gặt, thu hoạch.

Nghĩa của ernten

Động từ

  1. Thu hoạch.
  2. Gặt.

Chia động từ ernten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geerntetPhân từ I: erntend

Hiện tại Präsens

  • ich ernte
  • du erntest
  • er/sie/es erntet
  • wir ernten
  • ihr erntet
  • sie/Sie ernten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich erntete
  • du erntetest
  • er/sie/es erntete
  • wir ernteten
  • ihr erntetet
  • sie/Sie ernteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geerntet
  • du hast geerntet
  • er/sie/es hat geerntet
  • wir haben geerntet
  • ihr habt geerntet
  • sie/Sie haben geerntet

Tương lai Futur I

  • ich werde ernten
  • du wirst ernten
  • er/sie/es wird ernten
  • wir werden ernten
  • ihr werdet ernten
  • sie/Sie werden ernten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich ernte
  • du erntest
  • er/sie/es ernte
  • wir ernten
  • ihr erntet
  • sie/Sie ernten

Mệnh lệnh Imperativ

  • ernt! (du)
  • erntet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to harvest, to reap

Câu hỏi thường gặp

ernten nghĩa là gì?

ernten (động từ) nghĩa là thu hoạch, gặt.

Chia động từ ernten ở thì hiện tại thế nào?

ich ernte, du erntest, er/sie/es erntet, wir ernten, ihr erntet, sie/Sie ernten. Phân từ II: geerntet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.