ernähren
ernähren nghĩa là cho ăn.
Nghĩa của ernähren
Động từ
- Cho ăn.
Chia động từ ernähren
Hiện tại Präsens
- ich ernähre
- du ernährst
- er/sie/es ernährt
- wir ernähren
- ihr ernährt
- sie/Sie ernähren
Quá khứ đơn Präteritum
- ich ernährte
- du ernährtest
- er/sie/es ernährte
- wir ernährten
- ihr ernährtet
- sie/Sie ernährten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe ernährt
- du hast ernährt
- er/sie/es hat ernährt
- wir haben ernährt
- ihr habt ernährt
- sie/Sie haben ernährt
Tương lai Futur I
- ich werde ernähren
- du wirst ernähren
- er/sie/es wird ernähren
- wir werden ernähren
- ihr werdet ernähren
- sie/Sie werden ernähren
Giả định I Konjunktiv I
- ich ernähre
- du ernährest
- er/sie/es ernähre
- wir ernähren
- ihr ernähret
- sie/Sie ernähren
Mệnh lệnh Imperativ
- ernähr! (du)
- ernährt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với ernähren
- Er ernährt sich ausschließlich von Obst. Anh ấy không ăn gì khác ngoài trái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1921712
- Tom ernährt sich nur von Biokost. Tom chỉ ăn thực phẩm hữu cơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1934156
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to nourish, to feed; to eat; to support
Câu hỏi thường gặp
ernähren nghĩa là gì?
ernähren (động từ) nghĩa là cho ăn.
Chia động từ ernähren ở thì hiện tại thế nào?
ich ernähre, du ernährst, er/sie/es ernährt, wir ernähren, ihr ernährt, sie/Sie ernähren. Phân từ II: ernährt.