TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ernähren

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʔɛɐ̯ˈnɛːɐ̯n/ giọng máy của trình duyệt

ernähren nghĩa là cho ăn.

Nghĩa của ernähren

Động từ

  1. Cho ăn.

Chia động từ ernähren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: ernährtPhân từ I: ernährend

Hiện tại Präsens

  • ich ernähre
  • du ernährst
  • er/sie/es ernährt
  • wir ernähren
  • ihr ernährt
  • sie/Sie ernähren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich ernährte
  • du ernährtest
  • er/sie/es ernährte
  • wir ernährten
  • ihr ernährtet
  • sie/Sie ernährten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe ernährt
  • du hast ernährt
  • er/sie/es hat ernährt
  • wir haben ernährt
  • ihr habt ernährt
  • sie/Sie haben ernährt

Tương lai Futur I

  • ich werde ernähren
  • du wirst ernähren
  • er/sie/es wird ernähren
  • wir werden ernähren
  • ihr werdet ernähren
  • sie/Sie werden ernähren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich ernähre
  • du ernährest
  • er/sie/es ernähre
  • wir ernähren
  • ihr ernähret
  • sie/Sie ernähren

Mệnh lệnh Imperativ

  • ernähr! (du)
  • ernährt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với ernähren

  • Er ernährt sich ausschließlich von Obst. Anh ấy không ăn gì khác ngoài trái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1921712
  • Tom ernährt sich nur von Biokost. Tom chỉ ăn thực phẩm hữu cơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1934156

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to nourish, to feed; to eat; to support

Câu hỏi thường gặp

ernähren nghĩa là gì?

ernähren (động từ) nghĩa là cho ăn.

Chia động từ ernähren ở thì hiện tại thế nào?

ich ernähre, du ernährst, er/sie/es ernährt, wir ernähren, ihr ernährt, sie/Sie ernähren. Phân từ II: ernährt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.