die Ernährung
sinh cách: der Ernährung
die Ernährung nghĩa là sự dinh dưỡng, dinh dưỡng.
Nghĩa của Ernährung
Danh từ · giống cái
- Sự dinh dưỡng, dinh dưỡng.
Biến cách của Ernährung (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Ernährung |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Ernährung |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Ernährung |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Ernährung |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ernährung
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nutrition
Câu hỏi thường gặp
Ernährung nghĩa là gì?
Ernährung (danh từ) nghĩa là sự dinh dưỡng, dinh dưỡng.
Ernährung là der, die hay das?
Ernährung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ernährung).