TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

im Auge behalten

giọng máy của trình duyệt

im Auge behalten nghĩa là theo dõi, dõi theo.

Nghĩa của im Auge behalten

Động từ

  1. Theo dõi, dõi theo.

Chia động từ im Auge behalten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: im Auge behaltenPhân từ I: im Auge behaltend

Động từ tách: tiểu từ Auge tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich behalte im Auge…).

Hiện tại Präsens

  • ich behalte im Auge
  • du behältst im Auge
  • er/sie/es behält im Auge
  • wir behalten im Auge
  • ihr behaltet im Auge
  • sie/Sie behalten im Auge

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich behielt im Auge
  • du behieltest im Auge
  • er/sie/es behielt im Auge
  • wir behielten im Auge
  • ihr behieltet im Auge
  • sie/Sie behielten im Auge

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe im Auge behalten
  • du hast im Auge behalten
  • er/sie/es hat im Auge behalten
  • wir haben im Auge behalten
  • ihr habt im Auge behalten
  • sie/Sie haben im Auge behalten

Tương lai Futur I

  • ich werde im Auge behalten
  • du wirst im Auge behalten
  • er/sie/es wird im Auge behalten
  • wir werden im Auge behalten
  • ihr werdet im Auge behalten
  • sie/Sie werden im Auge behalten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich behalte im Auge
  • du behaltest im Auge
  • er/sie/es behalte im Auge
  • wir behalten im Auge
  • ihr behaltet im Auge
  • sie/Sie behalten im Auge

Mệnh lệnh Imperativ

  • behalt im Auge! (du)
  • behaltet im Auge! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to keep an eye on

Câu hỏi thường gặp

im Auge behalten nghĩa là gì?

im Auge behalten (động từ) nghĩa là theo dõi, dõi theo.

Chia động từ im Auge behalten ở thì hiện tại thế nào?

ich behalte im Auge, du behältst im Auge, er/sie/es behält im Auge, wir behalten im Auge, ihr behaltet im Auge, sie/Sie behalten im Auge. Phân từ II: im Auge behalten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.