blauäugig
/ˈblaʊ̯ˌʔɔʏ̯ɡɪç/ giọng máy của trình duyệt
blauäugig nghĩa là ngờ nghệch, ngây thơ, nai.
Nghĩa của blauäugig
Tính từ
- Nghĩa bóng Ngờ nghệch, ngây thơ, nai.
So sánh của blauäugig
| So sánh hơn | blauäugiger |
| So sánh nhất | am blauäugigsten |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ blue-eyed; innocent; naive, starry-eyed
Câu hỏi thường gặp
blauäugig nghĩa là gì?
blauäugig (tính từ) nghĩa là ngờ nghệch, ngây thơ, nai.