TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

blauäugig

/ˈblaʊ̯ˌʔɔʏ̯ɡɪç/ giọng máy của trình duyệt

blauäugig nghĩa là ngờ nghệch, ngây thơ, nai.

Nghĩa của blauäugig

Tính từ

  1. Nghĩa bóng Ngờ nghệch, ngây thơ, nai.

So sánh của blauäugig

So sánh hơnblauäugiger
So sánh nhấtam blauäugigsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ blue-eyed; innocent; naive, starry-eyed

Câu hỏi thường gặp

blauäugig nghĩa là gì?

blauäugig (tính từ) nghĩa là ngờ nghệch, ngây thơ, nai.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.