TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

blau

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/blaʊ̯/ giọng máy của trình duyệt

blau nghĩa là xanh dương, say rượu, xanh, xanh lam.

Nghĩa của blau

Tính từ

  1. Xanh dương.
  2. Say rượu.
  3. Vết bầm tím.
  4. Xanh lam, màu xanh nước biển.

Danh từ · giống trung

Blau
  1. Xanh, xanh lam, xanh da trời, xanh nước biển.

So sánh của blau

So sánh hơnblauer
So sánh nhấtam blauesten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blau

Đồng nghĩa

Họ từ của blau

Câu ví dụ với blau

  • Ich würde gerne den blau gestreiften Rock anprobieren. Tôi muốn thử chiếc váy sọc xanh dương này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1046
  • Er wurde grün und blau geschlagen. Anh ta bị đánh bầm dập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #360702
  • Wieso ist der Himmel blau? Tại sao bầu trời có màu xanh da trời? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #967425
  • Warum ist der Himmel blau? Tại sao bầu trời có màu xanh da trời? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1056306
  • Sein Fahrrad ist blau. Xe đạp của anh ấy màu xanh dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #352095
  • Meine Augen sind blau. Mắt tôi màu xanh dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #383306
  • Er ist blau. Nó màu xanh dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3739526
  • Sie sind blau. Họ đang say. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7478399

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ blue (color/colour); drunk; bruised; poached without being descaled
  • Danh từ the colour blue (as a whole); a particular tone of blue; azure; blue in heraldry; the sky; the sea

Câu hỏi thường gặp

blau nghĩa là gì?

blau (tính từ, danh từ) nghĩa là xanh dương, say rượu, xanh, xanh lam.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.