blau
blau nghĩa là xanh dương, say rượu, xanh, xanh lam.
Nghĩa của blau
Tính từ
- Xanh dương.
- Say rượu.
- Vết bầm tím.
- Xanh lam, màu xanh nước biển.
Danh từ · giống trung
Blau- Xanh, xanh lam, xanh da trời, xanh nước biển.
So sánh của blau
| So sánh hơn | blauer |
| So sánh nhất | am blauesten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blau
Đồng nghĩa
Họ từ của blau
Câu ví dụ với blau
- Ich würde gerne den blau gestreiften Rock anprobieren. Tôi muốn thử chiếc váy sọc xanh dương này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1046
- Er wurde grün und blau geschlagen. Anh ta bị đánh bầm dập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #360702
- Wieso ist der Himmel blau? Tại sao bầu trời có màu xanh da trời? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #967425
- Warum ist der Himmel blau? Tại sao bầu trời có màu xanh da trời? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1056306
- Sein Fahrrad ist blau. Xe đạp của anh ấy màu xanh dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #352095
- Meine Augen sind blau. Mắt tôi màu xanh dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #383306
- Er ist blau. Nó màu xanh dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3739526
- Sie sind blau. Họ đang say. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7478399
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ blue (color/colour); drunk; bruised; poached without being descaled
- Danh từ the colour blue (as a whole); a particular tone of blue; azure; blue in heraldry; the sky; the sea
Câu hỏi thường gặp
blau nghĩa là gì?
blau (tính từ, danh từ) nghĩa là xanh dương, say rượu, xanh, xanh lam.