TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

himmelblau

/ˈhɪml̩ˌblaʊ̯/ giọng máy của trình duyệt

himmelblau nghĩa là xanh da trời.

Nghĩa của himmelblau

Tính từ

  1. Xanh da trời.

So sánh của himmelblau

So sánh hơnhimmelblauer
So sánh nhấtam himmelblauesten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ sky blue
  • Danh từ sky blue

Câu hỏi thường gặp

himmelblau nghĩa là gì?

himmelblau (tính từ) nghĩa là xanh da trời.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.