TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Himmel

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈhɪməl/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Himmels

der Himmel nghĩa là trời, thời tiết.

Nghĩa của Himmel

Danh từ · giống đực

  1. Trời.
  2. Thời tiết.
  3. Thiên đường.
  4. Thiên đàng.

Biến cách của Himmel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Himmeldie Himmel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Himmelsder Himmel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Himmelden Himmeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Himmeldie Himmel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Himmel

Đồng nghĩa

Họ từ của Himmel

Câu ví dụ với Himmel

  • Im Anfang schuf Gott Himmel und Erde. Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #625783
  • Am Anfang schuf Gott Himmel und Erde. Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1216411
  • Es ist noch kein Meister vom Himmel gefallen. Nhân vô thập toàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #372720
  • Manchmal kann man die ISS am Himmel sehen. Thỉnh thoảng bạn có thể thấy ISS trên bầu trời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3861449
  • Unzählige Sterne funkelten am Himmel. Lúc đó, trên bầu trời có vô số ngôi sao đang lấp lánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #352020
  • Am Himmel funkelten zahlreiche Sterne. Lúc đó, trên bầu trời có vô số ngôi sao đang lấp lánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #955663
  • Wieso ist der Himmel blau? Tại sao bầu trời có màu xanh da trời? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #967425
  • Warum ist der Himmel blau? Tại sao bầu trời có màu xanh da trời? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1056306

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sky; heaven; canopy; headliner (interior fabric covering the roof of a vehicle)

Câu hỏi thường gặp

Himmel nghĩa là gì?

Himmel (danh từ) nghĩa là trời, thời tiết.

Himmel là der, die hay das?

Himmel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Himmel).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.