TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Paradies

Cấp độ ≈B2 danh từ giống trung Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/paʁaˈdiːs/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Paradiese · sinh cách: des Paradieses

das Paradies nghĩa là thiên đường, thiên đàng.

Nghĩa của Paradies

Danh từ · giống trung

  1. Thiên đường.
  2. Thiên đàng.

Biến cách của Paradies (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Paradiesdie Paradiese
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Paradiesesder Paradiese
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Paradiesden Paradiesen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Paradiesdie Paradiese

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Paradies

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ paradise; atrium

Câu hỏi thường gặp

Paradies nghĩa là gì?

Paradies (danh từ) nghĩa là thiên đường, thiên đàng.

Paradies là der, die hay das?

Paradies là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Paradies); số nhiều: die Paradiese.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.