TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Blatt

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/blat/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Blätter · sinh cách: des Blattes

das Blatt nghĩa là lá, tờ.

Nghĩa của Blatt

Danh từ · giống trung

  1. Lá.
  2. Tờ.
  3. Ván.
  4. Thông tục Nhật báo, nhật trình.

Biến cách của Blatt (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Blattdie Blätter
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Blattesder Blätter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Blattden Blättern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Blattdie Blätter

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Blatt

Đồng nghĩa

Họ từ của Blatt

Cụm từ, thành ngữ với Blatt

Câu ví dụ với Blatt

  • Die Blätter färben sich im Herbst rot. Lá chuyển sang màu đỏ vào mùa thu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2354847
  • Warum sind Blätter grün? Tại sao lá màu xanh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6301592

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ leaf (green and flat organ of a plant); petal (one of the parts of the whorl of a flower); sheet, piece of paper (piece of paper (usually rectangular) that has not been cut, torn, or folded); sheet (full sheet of paper in a newspaper or similar periodical, representing four pages); hand, cards (set of cards held by a player); paper, newspaper (publication containing news and other articles); magazine (a printed and published informative periodical); (scientific) journal

Câu hỏi thường gặp

Blatt nghĩa là gì?

Blatt (danh từ) nghĩa là lá, tờ.

Blatt là der, die hay das?

Blatt là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Blatt); số nhiều: die Blätter.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.