das Blatt
số nhiều: die Blätter · sinh cách: des Blattes
das Blatt nghĩa là lá, tờ.
Nghĩa của Blatt
Danh từ · giống trung
- Lá.
- Tờ.
- Ván.
- Thông tục Nhật báo, nhật trình.
Biến cách của Blatt (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Blatt | die Blätter |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Blattes | der Blätter |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Blatt | den Blättern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Blatt | die Blätter |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Blatt
Đồng nghĩa
Họ từ của Blatt
Cụm từ, thành ngữ với Blatt
- das Blatt wenden — Lật ngược thế cờ.
Câu ví dụ với Blatt
- Die Blätter färben sich im Herbst rot. Lá chuyển sang màu đỏ vào mùa thu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2354847
- Warum sind Blätter grün? Tại sao lá màu xanh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6301592
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ leaf (green and flat organ of a plant); petal (one of the parts of the whorl of a flower); sheet, piece of paper (piece of paper (usually rectangular) that has not been cut, torn, or folded); sheet (full sheet of paper in a newspaper or similar periodical, representing four pages); hand, cards (set of cards held by a player); paper, newspaper (publication containing news and other articles); magazine (a printed and published informative periodical); (scientific) journal
Câu hỏi thường gặp
Blatt nghĩa là gì?
Blatt (danh từ) nghĩa là lá, tờ.
Blatt là der, die hay das?
Blatt là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Blatt); số nhiều: die Blätter.