das Papier
số nhiều: die Papiere · sinh cách: des Papieres
das Papier nghĩa là giấy, bài văn.
Nghĩa của Papier
Danh từ · giống trung
- Giấy.
- Bài văn.
- Khăn giấy.
Biến cách của Papier (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Papier | die Papiere |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Papieres | der Papiere |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Papier | den Papieren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Papier | die Papiere |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Papier
Đồng nghĩa
Họ từ của Papier
Câu ví dụ với Papier
- Es ist nur noch wenig Papier übrig. Còn rất ít giấy thừa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1004375
- Ich muss einen Brief schreiben. Hast du Papier? Tôi phải viết một lá thư. Bạn có tờ giấy nào không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6120
- Gib mir bitte ein Stück Papier zum Schreiben. Làm ơn cho tôi một tờ giấy để viết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #969347
- Ich muss einen Brief schreiben. Habt ihr Papier? Tôi phải viết một lá thư. Bạn có tờ giấy nào không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3894087
- Ich muss einen Brief schreiben. Haben Sie Papier? Tôi phải viết một lá thư. Bạn có tờ giấy nào không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3894089
- Geben Sie mir bitte ein Stück Papier zum Schreiben. Làm ơn cho tôi một tờ giấy để viết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #969346
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ paper (material); wrapping made of paper or a similar material, e.g. with foodstuffs; a sheet of paper; a document or proof, especially ellipsis of Ausweispapier (“identity document, papers”)
Câu hỏi thường gặp
Papier nghĩa là gì?
Papier (danh từ) nghĩa là giấy, bài văn.
Papier là der, die hay das?
Papier là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Papier); số nhiều: die Papiere.