TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der/die Paprika

danh từ giống đực hoặc cái
/ˈpaprika/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des/der Paprikas

der/die Paprika nghĩa là ớt ngọt, ớt chuông.

Nghĩa của Paprika

Danh từ · giống đực hoặc cái

  1. Ớt ngọt, ớt chuông.

Biến cách của Paprika (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder/die Paprikadie Paprika
Sinh cách Genitiv — sở hữudes/der Paprikasder Paprika
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem/der Paprikaden Paprika
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden/die Paprikadie Paprika

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Paprika

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ paprika (spice); bell pepper

Câu hỏi thường gặp

Paprika nghĩa là gì?

Paprika (danh từ) nghĩa là ớt ngọt, ớt chuông.

Paprika là der, die hay das?

Paprika là danh từ giống đực hoặc cái, đi với mạo từ der/die (der/die Paprika).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.