die Peperoni
danh từ giống cái
/pepəˈʁoːni/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: der Peperoni
die Peperoni nghĩa là ớt.
Nghĩa của Peperoni
Danh từ · giống cái
- Ớt.
Biến cách của Peperoni (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Peperoni | die Peperoni |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Peperoni | der Peperoni |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Peperoni | den Peperoni |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Peperoni | die Peperoni |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Peperoni
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chili pepper; bell pepper
Câu hỏi thường gặp
Peperoni nghĩa là gì?
Peperoni (danh từ) nghĩa là ớt.
Peperoni là der, die hay das?
Peperoni là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Peperoni).