TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Pentagon

danh từ giống trung
/pɛntaˈɡoːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Pentagone · sinh cách: des Pentagon

das Pentagon nghĩa là ngũ giác, hình năm cạnh, lầu năm góc, ngũ giác đài.

Nghĩa của Pentagon

Danh từ · giống trung

  1. Ngũ giác, hình năm cạnh.
  2. Lầu năm góc, ngũ giác đài.

Biến cách của Pentagon (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Pentagondie Pentagone
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Pentagonder Pentagone
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Pentagonden Pentagonen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Pentagondie Pentagone

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Pentagon

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pentagon (a polygon with five sides and five angles)

Câu hỏi thường gặp

Pentagon nghĩa là gì?

Pentagon (danh từ) nghĩa là ngũ giác, hình năm cạnh, lầu năm góc, ngũ giác đài.

Pentagon là der, die hay das?

Pentagon là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Pentagon); số nhiều: die Pentagone.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.