das Fünfeck
số nhiều: die Fünfecke · sinh cách: des Fünfecks
das Fünfeck nghĩa là ngũ giác, hình năm cạnh.
Nghĩa của Fünfeck
Danh từ · giống trung
- Ngũ giác.
- Hình năm cạnh.
Biến cách của Fünfeck (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Fünfeck | die Fünfecke |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Fünfecks | der Fünfecke |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Fünfeck | den Fünfecken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Fünfeck | die Fünfecke |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Fünfeck
Đồng nghĩa
Họ từ của Fünfeck
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pentagon
Câu hỏi thường gặp
Fünfeck nghĩa là gì?
Fünfeck (danh từ) nghĩa là ngũ giác, hình năm cạnh.
Fünfeck là der, die hay das?
Fünfeck là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Fünfeck); số nhiều: die Fünfecke.