das Dreieck
số nhiều: die Dreiecke · sinh cách: des Dreieckes
das Dreieck nghĩa là tam giác, hình tam giác.
Nghĩa của Dreieck
Danh từ · giống trung
- Tam giác.
- Hình tam giác.
Biến cách của Dreieck (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Dreieck | die Dreiecke |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Dreieckes | der Dreiecke |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Dreieck | den Dreiecken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Dreieck | die Dreiecke |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Dreieck
Cụm từ, thành ngữ với Dreieck
- gleichseitiges Dreieck — Tam giác đều.
Câu ví dụ với Dreieck
- Das ist ein gleichseitiges Dreieck. Đây là một tam giác đều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6741529
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ triangle (three-pointed shape); synonym of Autobahndreieck
Câu hỏi thường gặp
Dreieck nghĩa là gì?
Dreieck (danh từ) nghĩa là tam giác, hình tam giác.
Dreieck là der, die hay das?
Dreieck là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Dreieck); số nhiều: die Dreiecke.