TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Dreieck

danh từ giống trung
/ˈdʁaɪ̯ˌ.ɛk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Dreiecke · sinh cách: des Dreieckes

das Dreieck nghĩa là tam giác, hình tam giác.

Nghĩa của Dreieck

Danh từ · giống trung

  1. Tam giác.
  2. Hình tam giác.

Biến cách của Dreieck (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Dreieckdie Dreiecke
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Dreieckesder Dreiecke
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Dreieckden Dreiecken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Dreieckdie Dreiecke

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Dreieck

Cụm từ, thành ngữ với Dreieck

Câu ví dụ với Dreieck

  • Das ist ein gleichseitiges Dreieck. Đây là một tam giác đều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6741529

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ triangle (three-pointed shape); synonym of Autobahndreieck

Câu hỏi thường gặp

Dreieck nghĩa là gì?

Dreieck (danh từ) nghĩa là tam giác, hình tam giác.

Dreieck là der, die hay das?

Dreieck là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Dreieck); số nhiều: die Dreiecke.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.