TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der/die Triangel

danh từ giống đực hoặc cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Triangeln · sinh cách: des/der Triangel

der/die Triangel nghĩa là kẻng tam giác, kẻng ba góc.

Nghĩa của Triangel

Danh từ · giống đực hoặc cái

  1. Từ cổ Kẻng tam giác, kẻng ba góc.

Biến cách của Triangel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder/die Triangeldie Triangeln
Sinh cách Genitiv — sở hữudes/der Triangelder Triangeln
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem/der Triangelden Triangeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden/die Triangeldie Triangeln

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ triangle; triangular tear in clothing; triangle, trigon

Câu hỏi thường gặp

Triangel nghĩa là gì?

Triangel (danh từ) nghĩa là kẻng tam giác, kẻng ba góc.

Triangel là der, die hay das?

Triangel là danh từ giống đực hoặc cái, đi với mạo từ der/die (der/die Triangel); số nhiều: die Triangeln.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.