dreifach
/ˈdʁaɪ̯ˌfaχ/ giọng máy của trình duyệt
dreifach nghĩa là ba lần.
Nghĩa của dreifach
Tính từ
- Ba lần.
Câu ví dụ với dreifach
- Ihr Preis stieg um das Dreifache. Giá của nó đã tăng gấp ba lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12165015
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ triple (made up of three matching or complementary elements)
Câu hỏi thường gặp
dreifach nghĩa là gì?
dreifach (tính từ) nghĩa là ba lần.