TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

dreizehn

/ˈdʁaɪ̯t͡seːn/ giọng máy của trình duyệt

dreizehn nghĩa là mười ba.

Nghĩa của dreizehn

Số từ

  1. Mười ba.

Họ từ của dreizehn

Câu ví dụ với dreizehn

  • Zehn, elf, zwölf, dreizehn, vierzehn, fünfzehn, sechzehn, siebzehn, achtzehn, neunzehn, zwanzig. Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #351743
  • Ich bin dreizehn. Tôi mười ba tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679307

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Số từ thirteen
  • Danh từ thirteen (number)

Câu hỏi thường gặp

dreizehn nghĩa là gì?

dreizehn (số từ) nghĩa là mười ba.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.