TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

dreißig

/ˈdʁaɪ̯sɪç/ giọng máy của trình duyệt

dreißig nghĩa là ba mươi.

Nghĩa của dreißig

Số từ

  1. Ba mươi.
    • Er ist noch unter dreißig Jahre altAnh ấy vẫn dưới ba mươi tuổi.

Họ từ của dreißig

Câu ví dụ với dreißig

  • Das fängt nicht vor acht Uhr dreißig an. Nó sẽ không bắt đầu cho tới lúc tám giờ rưỡi.Tatoeba #328
  • Bewerber müssen unter dreißig Jahre alt sein. Ứng viên phải dưới ba mươi tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #450081
  • Tom kam etwa um zwei Uhr dreißig. Tom xuất hiện vào khoảng 2 giờ rưỡi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1932019
  • Die Mauer ist etwa dreißig Meter lang. Bức tường đó dài 30 yard. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2422553
  • Die Mauer ist dreißig Yard lang. Bức tường đó dài 30 yard. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2422550
  • Ich muss es vor zwei Uhr dreißig wissen. Tôi cần biết trước 2:30. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2717302
  • Sie legte an einem Tag dreißig Kilometer zurück. Một ngày cô ấy đi được 20 dặm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3076475
  • Ich rufe dich in etwa dreißig Minuten zurück. Tôi sẽ gọi lại trong vòng 30 phút nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3104238

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Số từ thirty
  • Danh từ thirty (number)

Câu hỏi thường gặp

dreißig nghĩa là gì?

dreißig (số từ) nghĩa là ba mươi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.