TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

dreißigste

/ˈdʁaɪ̯sɪçstə/ giọng máy của trình duyệt

dreißigste nghĩa là thứ ba mươi.

Nghĩa của dreißigste

Tính từ

  1. Thứ ba mươi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ thirtieth

Câu hỏi thường gặp

dreißigste nghĩa là gì?

dreißigste (tính từ) nghĩa là thứ ba mươi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.