drin
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/dʁɪn/ giọng máy của trình duyệt
drin nghĩa là ở trong, bên trong.
Nghĩa của drin
Phó từ
- Ở trong, bên trong (khẩu ngữ của darin) (biên soạn)
Câu ví dụ với drin
- Ich glaube, Tom ist drin. Tôi nghĩ là Tom đang ở bên trong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8836690
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ inside
Câu hỏi thường gặp
drin nghĩa là gì?
drin (phó từ) nghĩa là ở trong, bên trong.