TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

drei

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/dʁaɪ̯/ giọng máy của trình duyệt

drei nghĩa là ba.

Nghĩa của drei

Số từ

  1. Số đếm Số ba.
    • Er schrieb drei Bücher in drei JahrenAnh ấy đã viết ba cuốn sách trong ba năm liên tiếp.

Danh từ · giống cái

Drei
  1. Số ba.

Cụm từ, thành ngữ với drei

Câu ví dụ với drei

  • Tom sagt, ihr drei seiet seine Brüder. Tom nói rằng ba người các anh là anh em trai của anh ấy.Tatoeba #2763164
  • Eins, zwei, drei, vier, fünf, sechs, sieben, acht, neun, zehn. Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.Tatoeba #927
  • Ich hätte gern drei von denen da. Tôi muốn ba cái loại này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1049773
  • Sie hat ihn vor drei Jahren getroffen. Cô ấy đã gặp anh ấy cách đây ba năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1393233
  • Tom ist drei Jahre jünger als Maria. Tom nhỏ hơn Mary 3 năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2292734
  • Meine Schwester ist seit drei Jahren verheiratet. Chị tôi lấy chồng đã được ba năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2425676
  • Ich gebe schon seit drei Jahren Französischunterricht. Tôi đã dạy tiếng Pháp được ba năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2483747
  • Ich muss es vor halb drei wissen. Tôi cần biết trước 2:30. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2717300

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Số từ three (numerical value represented by the Arabic numeral 3; or describing a set with three elements)
  • Danh từ three (digit/figure 3)

Câu hỏi thường gặp

drei nghĩa là gì?

drei (số từ, danh từ) nghĩa là ba.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.