TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

drehen

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈdʁeː(ə)n/ giọng máy của trình duyệt

drehen nghĩa là vặn, xoắn.

Nghĩa của drehen

Động từ

  1. Vặn, xoắn.

Chia động từ drehen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gedrehtPhân từ I: drehend

Hiện tại Präsens

  • ich drehe
  • du drehst
  • er/sie/es dreht
  • wir drehen
  • ihr dreht
  • sie/Sie drehen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich drehte
  • du drehtest
  • er/sie/es drehte
  • wir drehten
  • ihr drehtet
  • sie/Sie drehten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gedreht
  • du hast gedreht
  • er/sie/es hat gedreht
  • wir haben gedreht
  • ihr habt gedreht
  • sie/Sie haben gedreht

Tương lai Futur I

  • ich werde drehen
  • du wirst drehen
  • er/sie/es wird drehen
  • wir werden drehen
  • ihr werdet drehen
  • sie/Sie werden drehen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich drehe
  • du drehest
  • er/sie/es drehe
  • wir drehen
  • ihr drehet
  • sie/Sie drehen

Mệnh lệnh Imperativ

  • dreh! (du)
  • dreht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của drehen

Câu ví dụ với drehen

  • Die Welt dreht sich nicht um dich. Thế giới không xoay quanh bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #892
  • Die Welt dreht sich auch ohne dich. Thế giới không xoay quanh bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6050469
  • Um eine Schraube zu lösen, dreh sie nach links. Vặn sang trái để xoay cái ốc vít ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #787824
  • Tom drehte sich um und sah mich böse an. Tom quay lại và trừng mắt vào tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5256749
  • Dreh bitte die Lautstärke runter. Làm ơn, vặn nhỏ loa xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #394165
  • Drehe bitte die Lautstärke herunter! Làm ơn, vặn nhỏ loa xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2146734

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to turn; to turn (one’s body), turn around; to roll, twist, make something revolve, rotate; to revolve, rotate, spin; to concern, to revolve around; to shoot; to roll; to make a u-turn, turn around

Câu hỏi thường gặp

drehen nghĩa là gì?

drehen (động từ) nghĩa là vặn, xoắn.

Chia động từ drehen ở thì hiện tại thế nào?

ich drehe, du drehst, er/sie/es dreht, wir drehen, ihr dreht, sie/Sie drehen. Phân từ II: gedreht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.