drehen
drehen nghĩa là vặn, xoắn.
Nghĩa của drehen
Động từ
- Vặn, xoắn.
Chia động từ drehen
Hiện tại Präsens
- ich drehe
- du drehst
- er/sie/es dreht
- wir drehen
- ihr dreht
- sie/Sie drehen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich drehte
- du drehtest
- er/sie/es drehte
- wir drehten
- ihr drehtet
- sie/Sie drehten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gedreht
- du hast gedreht
- er/sie/es hat gedreht
- wir haben gedreht
- ihr habt gedreht
- sie/Sie haben gedreht
Tương lai Futur I
- ich werde drehen
- du wirst drehen
- er/sie/es wird drehen
- wir werden drehen
- ihr werdet drehen
- sie/Sie werden drehen
Giả định I Konjunktiv I
- ich drehe
- du drehest
- er/sie/es drehe
- wir drehen
- ihr drehet
- sie/Sie drehen
Mệnh lệnh Imperativ
- dreh! (du)
- dreht! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của drehen
Câu ví dụ với drehen
- Die Welt dreht sich nicht um dich. Thế giới không xoay quanh bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #892
- Die Welt dreht sich auch ohne dich. Thế giới không xoay quanh bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6050469
- Um eine Schraube zu lösen, dreh sie nach links. Vặn sang trái để xoay cái ốc vít ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #787824
- Tom drehte sich um und sah mich böse an. Tom quay lại và trừng mắt vào tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5256749
- Dreh bitte die Lautstärke runter. Làm ơn, vặn nhỏ loa xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #394165
- Drehe bitte die Lautstärke herunter! Làm ơn, vặn nhỏ loa xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2146734
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to turn; to turn (one’s body), turn around; to roll, twist, make something revolve, rotate; to revolve, rotate, spin; to concern, to revolve around; to shoot; to roll; to make a u-turn, turn around
Câu hỏi thường gặp
drehen nghĩa là gì?
drehen (động từ) nghĩa là vặn, xoắn.
Chia động từ drehen ở thì hiện tại thế nào?
ich drehe, du drehst, er/sie/es dreht, wir drehen, ihr dreht, sie/Sie drehen. Phân từ II: gedreht.