umdrehen
Nghĩa của umdrehen
Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to twist, to turn, to turn around; to turn one's head and look back; to turn inside out (clothing, etc.); to turn around, to flip, to reverse
Chia động từ umdrehen
Động từ tách: tiểu từ um tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich drehe um…).
Hiện tại Präsens
- ich drehe um
- du drehst um
- er/sie/es dreht um
- wir drehen um
- ihr dreht um
- sie/Sie drehen um
Quá khứ đơn Präteritum
- ich drehte um
- du drehtest um
- er/sie/es drehte um
- wir drehten um
- ihr drehtet um
- sie/Sie drehten um
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe / bin umgedreht
- du hast / bist umgedreht
- er/sie/es hat / ist umgedreht
- wir haben / sind umgedreht
- ihr habt / seid umgedreht
- sie/Sie haben / sind umgedreht
Tương lai Futur I
- ich werde umdrehen
- du wirst umdrehen
- er/sie/es wird umdrehen
- wir werden umdrehen
- ihr werdet umdrehen
- sie/Sie werden umdrehen
Giả định I Konjunktiv I
- ich drehe um
- du drehest um
- er/sie/es drehe um
- wir drehen um
- ihr drehet um
- sie/Sie drehen um
Mệnh lệnh Imperativ
- dreh um! (du)
- dreht um! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của umdrehen
Câu ví dụ với umdrehen
- Sie legte das Bild umgedreht auf den Tisch. Cô ấy đã đặt úp bức tranh lên bàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12276396
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
Chia động từ umdrehen ở thì hiện tại thế nào?
ich drehe um, du drehst um, er/sie/es dreht um, wir drehen um, ihr dreht um, sie/Sie drehen um. Phân từ II: umgedreht.