umbringen
umbringen nghĩa là giết.
Nghĩa của umbringen
Động từ
- Giết.
Chia động từ umbringen
Động từ tách: tiểu từ um tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich bringe um…).
Hiện tại Präsens
- ich bringe um
- du bringst um
- er/sie/es bringt um
- wir bringen um
- ihr bringt um
- sie/Sie bringen um
Quá khứ đơn Präteritum
- ich brachte um
- du brachtest um
- er/sie/es brachte um
- wir brachten um
- ihr brachtet um
- sie/Sie brachten um
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe umgebracht
- du hast umgebracht
- er/sie/es hat umgebracht
- wir haben umgebracht
- ihr habt umgebracht
- sie/Sie haben umgebracht
Tương lai Futur I
- ich werde umbringen
- du wirst umbringen
- er/sie/es wird umbringen
- wir werden umbringen
- ihr werdet umbringen
- sie/Sie werden umbringen
Giả định II Konjunktiv II
- ich brächte um
- du brächtest um
- er/sie/es brächte um
- wir brächten um
- ihr brächtet um
- sie/Sie brächten um
Giả định I Konjunktiv I
- ich bringe um
- du bringest um
- er/sie/es bringe um
- wir bringen um
- ihr bringet um
- sie/Sie bringen um
Mệnh lệnh Imperativ
- bring um! (du)
- bringt um! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với umbringen
- Trump hat Epstein umgebracht. Trump đã giết Epstein.Tatoeba #13384089
- Ich hätte dich umbringen können, doch ich hab’s gelassen. Tôi có thể giết cậu nhưng tôi đã không làm vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3897840
- Ich hätte dich umbringen können, doch tat ich’s nicht. Tôi có thể giết cậu nhưng tôi đã không làm vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3897841
- Tom will mich umbringen. Tom đang cố giết tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4058118
- Tom versuchte, sich umzubringen. Tom đã từng cố tự tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4009727
- Ich habe sie umgebracht. Tôi đã giết cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6731075
- Tom hat sich umgebracht. Tom đã tự tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7592493
- Ich habe ihn umgebracht. Tôi đã giết anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10080741
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to kill, to murder, to do away with; to commit suicide
Câu hỏi thường gặp
umbringen nghĩa là gì?
umbringen (động từ) nghĩa là giết.
Chia động từ umbringen ở thì hiện tại thế nào?
ich bringe um, du bringst um, er/sie/es bringt um, wir bringen um, ihr bringt um, sie/Sie bringen um. Phân từ II: umgebracht.