TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

umbringen

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈʔʊmˌbʁɪŋən/ giọng máy của trình duyệt

umbringen nghĩa là giết.

Nghĩa của umbringen

Động từ

  1. Giết.

Chia động từ umbringen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: umgebrachtPhân từ I: umbringend

Động từ tách: tiểu từ um tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich bringe um…).

Hiện tại Präsens

  • ich bringe um
  • du bringst um
  • er/sie/es bringt um
  • wir bringen um
  • ihr bringt um
  • sie/Sie bringen um

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich brachte um
  • du brachtest um
  • er/sie/es brachte um
  • wir brachten um
  • ihr brachtet um
  • sie/Sie brachten um

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe umgebracht
  • du hast umgebracht
  • er/sie/es hat umgebracht
  • wir haben umgebracht
  • ihr habt umgebracht
  • sie/Sie haben umgebracht

Tương lai Futur I

  • ich werde umbringen
  • du wirst umbringen
  • er/sie/es wird umbringen
  • wir werden umbringen
  • ihr werdet umbringen
  • sie/Sie werden umbringen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich brächte um
  • du brächtest um
  • er/sie/es brächte um
  • wir brächten um
  • ihr brächtet um
  • sie/Sie brächten um

Giả định I Konjunktiv I

  • ich bringe um
  • du bringest um
  • er/sie/es bringe um
  • wir bringen um
  • ihr bringet um
  • sie/Sie bringen um

Mệnh lệnh Imperativ

  • bring um! (du)
  • bringt um! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với umbringen

  • Trump hat Epstein umgebracht. Trump đã giết Epstein.Tatoeba #13384089
  • Ich hätte dich umbringen können, doch ich hab’s gelassen. Tôi có thể giết cậu nhưng tôi đã không làm vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3897840
  • Ich hätte dich umbringen können, doch tat ich’s nicht. Tôi có thể giết cậu nhưng tôi đã không làm vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3897841
  • Tom will mich umbringen. Tom đang cố giết tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4058118
  • Tom versuchte, sich umzubringen. Tom đã từng cố tự tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4009727
  • Ich habe sie umgebracht. Tôi đã giết cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6731075
  • Tom hat sich umgebracht. Tom đã tự tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7592493
  • Ich habe ihn umgebracht. Tôi đã giết anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10080741

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to kill, to murder, to do away with; to commit suicide

Câu hỏi thường gặp

umbringen nghĩa là gì?

umbringen (động từ) nghĩa là giết.

Chia động từ umbringen ở thì hiện tại thế nào?

ich bringe um, du bringst um, er/sie/es bringt um, wir bringen um, ihr bringt um, sie/Sie bringen um. Phân từ II: umgebracht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.