der Umfang
số nhiều: die Umfänge · sinh cách: des Umfanges
der Umfang nghĩa là chu vi, đường tròn.
Nghĩa của Umfang
Danh từ · giống đực
- Chu vi.
- Đường tròn.
- Độ dài chu vi, độ dài.
- Độ, mức, mức độ, trình độ.
Biến cách của Umfang (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Umfang | die Umfänge |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Umfanges | der Umfänge |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Umfang | den Umfängen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Umfang | die Umfänge |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Umfang
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ perimeter, circumference; extent, scale, reach, scope, range
Câu hỏi thường gặp
Umfang nghĩa là gì?
Umfang (danh từ) nghĩa là chu vi, đường tròn.
Umfang là der, die hay das?
Umfang là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Umfang); số nhiều: die Umfänge.