TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Umfang

danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈʊmfaŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Umfänge · sinh cách: des Umfanges

der Umfang nghĩa là chu vi, đường tròn.

Nghĩa của Umfang

Danh từ · giống đực

  1. Chu vi.
  2. Đường tròn.
  3. Độ dài chu vi, độ dài.
  4. Độ, mức, mức độ, trình độ.

Biến cách của Umfang (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Umfangdie Umfänge
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Umfangesder Umfänge
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Umfangden Umfängen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Umfangdie Umfänge

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Umfang

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ perimeter, circumference; extent, scale, reach, scope, range

Câu hỏi thường gặp

Umfang nghĩa là gì?

Umfang (danh từ) nghĩa là chu vi, đường tròn.

Umfang là der, die hay das?

Umfang là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Umfang); số nhiều: die Umfänge.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.