TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Umarmung

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˌʔʊmˈʔaʁmʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Umarmungen · sinh cách: der Umarmung

die Umarmung nghĩa là sự ôm.

Nghĩa của Umarmung

Danh từ · giống cái

  1. Sự ôm.

Biến cách của Umarmung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Umarmungdie Umarmungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Umarmungder Umarmungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Umarmungden Umarmungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Umarmungdie Umarmungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Umarmung

  • Sie ist traurig. Sie braucht eine Umarmung. Cô ấy đang buồn.Cô ấy cần một cái ôm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14026843

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ embrace, hug

Câu hỏi thường gặp

Umarmung nghĩa là gì?

Umarmung (danh từ) nghĩa là sự ôm.

Umarmung là der, die hay das?

Umarmung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Umarmung); số nhiều: die Umarmungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.