die Umarmung
số nhiều: die Umarmungen · sinh cách: der Umarmung
die Umarmung nghĩa là sự ôm.
Nghĩa của Umarmung
Danh từ · giống cái
- Sự ôm.
Biến cách của Umarmung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Umarmung | die Umarmungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Umarmung | der Umarmungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Umarmung | den Umarmungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Umarmung | die Umarmungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Umarmung
- Sie ist traurig. Sie braucht eine Umarmung. Cô ấy đang buồn.Cô ấy cần một cái ôm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14026843
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ embrace, hug
Câu hỏi thường gặp
Umarmung nghĩa là gì?
Umarmung (danh từ) nghĩa là sự ôm.
Umarmung là der, die hay das?
Umarmung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Umarmung); số nhiều: die Umarmungen.