TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

umarmen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʊmˈʔaʁmən/ giọng máy của trình duyệt

umarmen nghĩa là ôm.

Nghĩa của umarmen

Động từ

  1. Ôm.

Chia động từ umarmen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: umarmtPhân từ I: umarmend

Hiện tại Präsens

  • ich umarme
  • du umarmst
  • er/sie/es umarmt
  • wir umarmen
  • ihr umarmt
  • sie/Sie umarmen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich umarmte
  • du umarmtest
  • er/sie/es umarmte
  • wir umarmten
  • ihr umarmtet
  • sie/Sie umarmten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe umarmt
  • du hast umarmt
  • er/sie/es hat umarmt
  • wir haben umarmt
  • ihr habt umarmt
  • sie/Sie haben umarmt

Tương lai Futur I

  • ich werde umarmen
  • du wirst umarmen
  • er/sie/es wird umarmen
  • wir werden umarmen
  • ihr werdet umarmen
  • sie/Sie werden umarmen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich umarme
  • du umarmest
  • er/sie/es umarme
  • wir umarmen
  • ihr umarmet
  • sie/Sie umarmen

Mệnh lệnh Imperativ

  • umarm! (du)
  • umarmt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với umarmen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với umarmen

  • Darf ich dich umarmen? Tôi ôm bạn được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7485797
  • Darf ich Sie umarmen? Tôi ôm bạn được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7485798
  • Darf ich euch umarmen? Tôi ôm bạn được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7485799
  • Sie umarmten sich. Họ đã ôm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3847758
  • Umarmen Sie Tom! Ôm Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2203967
  • Umarme mich! Ôm tôi đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1854006
  • Umarme Tom! Ôm Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2203965
  • Umarmt Tom! Ôm Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2203968

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to embrace, to hug

Câu hỏi thường gặp

umarmen nghĩa là gì?

umarmen (động từ) nghĩa là ôm.

Chia động từ umarmen ở thì hiện tại thế nào?

ich umarme, du umarmst, er/sie/es umarmt, wir umarmen, ihr umarmt, sie/Sie umarmen. Phân từ II: umarmt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.