umarmen
umarmen nghĩa là ôm.
Nghĩa của umarmen
Động từ
- Ôm.
Chia động từ umarmen
Hiện tại Präsens
- ich umarme
- du umarmst
- er/sie/es umarmt
- wir umarmen
- ihr umarmt
- sie/Sie umarmen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich umarmte
- du umarmtest
- er/sie/es umarmte
- wir umarmten
- ihr umarmtet
- sie/Sie umarmten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe umarmt
- du hast umarmt
- er/sie/es hat umarmt
- wir haben umarmt
- ihr habt umarmt
- sie/Sie haben umarmt
Tương lai Futur I
- ich werde umarmen
- du wirst umarmen
- er/sie/es wird umarmen
- wir werden umarmen
- ihr werdet umarmen
- sie/Sie werden umarmen
Giả định I Konjunktiv I
- ich umarme
- du umarmest
- er/sie/es umarme
- wir umarmen
- ihr umarmet
- sie/Sie umarmen
Mệnh lệnh Imperativ
- umarm! (du)
- umarmt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với umarmen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với umarmen
- Darf ich dich umarmen? Tôi ôm bạn được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7485797
- Darf ich Sie umarmen? Tôi ôm bạn được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7485798
- Darf ich euch umarmen? Tôi ôm bạn được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7485799
- Sie umarmten sich. Họ đã ôm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3847758
- Umarmen Sie Tom! Ôm Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2203967
- Umarme mich! Ôm tôi đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1854006
- Umarme Tom! Ôm Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2203965
- Umarmt Tom! Ôm Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2203968
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to embrace, to hug
Câu hỏi thường gặp
umarmen nghĩa là gì?
umarmen (động từ) nghĩa là ôm.
Chia động từ umarmen ở thì hiện tại thế nào?
ich umarme, du umarmst, er/sie/es umarmt, wir umarmen, ihr umarmt, sie/Sie umarmen. Phân từ II: umarmt.