TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

wenden

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈvɛndən/ giọng máy của trình duyệt

wenden nghĩa là quay, lật, quay đầu, hỏi.

Nghĩa của wenden

Động từ

  1. Quay, lật (mặt), quay đầu (xe) (biên soạn)
  2. (sich wenden an) hỏi, nhờ đến (ai) (biên soạn)

Chia động từ wenden

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gewendetPhân từ I: wendend

Hiện tại Präsens

  • ich wende
  • du wendest
  • er/sie/es wendet
  • wir wenden
  • ihr wendet
  • sie/Sie wenden

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich wendete
  • du wendetest
  • er/sie/es wendete
  • wir wendeten
  • ihr wendetet
  • sie/Sie wendeten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gewendet
  • du hast gewendet
  • er/sie/es hat gewendet
  • wir haben gewendet
  • ihr habt gewendet
  • sie/Sie haben gewendet

Tương lai Futur I

  • ich werde wenden
  • du wirst wenden
  • er/sie/es wird wenden
  • wir werden wenden
  • ihr werdet wenden
  • sie/Sie werden wenden

Giả định I Konjunktiv I

  • ich wende
  • du wendest
  • er/sie/es wende
  • wir wenden
  • ihr wendet
  • sie/Sie wenden

Mệnh lệnh Imperativ

  • wend! (du)
  • wendet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wenden

Đồng nghĩa

Họ từ của wenden

Câu ví dụ với wenden

  • Der Mann stand etwas abseits, aber wandte sich um, als er Tom rufen hörte. Người đàn ông đó đứng cách xa một chút nhưng ông ta quay lại khi nghe thấy Tôm hét to. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1932479

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to turn something so as to cook or roast it from both sides; to turn something (in general); to avert; to curb; to make a u-turn; to turn around one’s car or vehicle; to turn around; to turn to; to consult

Câu hỏi thường gặp

wenden nghĩa là gì?

wenden (động từ) nghĩa là quay, lật, quay đầu, hỏi.

Chia động từ wenden ở thì hiện tại thế nào?

ich wende, du wendest, er/sie/es wendet, wir wenden, ihr wendet, sie/Sie wenden. Phân từ II: gewendet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.