wenden
wenden nghĩa là quay, lật, quay đầu, hỏi.
Nghĩa của wenden
Động từ
- Quay, lật (mặt), quay đầu (xe) (biên soạn)
- (sich wenden an) hỏi, nhờ đến (ai) (biên soạn)
Chia động từ wenden
Hiện tại Präsens
- ich wende
- du wendest
- er/sie/es wendet
- wir wenden
- ihr wendet
- sie/Sie wenden
Quá khứ đơn Präteritum
- ich wendete
- du wendetest
- er/sie/es wendete
- wir wendeten
- ihr wendetet
- sie/Sie wendeten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gewendet
- du hast gewendet
- er/sie/es hat gewendet
- wir haben gewendet
- ihr habt gewendet
- sie/Sie haben gewendet
Tương lai Futur I
- ich werde wenden
- du wirst wenden
- er/sie/es wird wenden
- wir werden wenden
- ihr werdet wenden
- sie/Sie werden wenden
Giả định I Konjunktiv I
- ich wende
- du wendest
- er/sie/es wende
- wir wenden
- ihr wendet
- sie/Sie wenden
Mệnh lệnh Imperativ
- wend! (du)
- wendet! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wenden
Đồng nghĩa
Họ từ của wenden
Câu ví dụ với wenden
- Der Mann stand etwas abseits, aber wandte sich um, als er Tom rufen hörte. Người đàn ông đó đứng cách xa một chút nhưng ông ta quay lại khi nghe thấy Tôm hét to. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1932479
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to turn something so as to cook or roast it from both sides; to turn something (in general); to avert; to curb; to make a u-turn; to turn around one’s car or vehicle; to turn around; to turn to; to consult
Câu hỏi thường gặp
wenden nghĩa là gì?
wenden (động từ) nghĩa là quay, lật, quay đầu, hỏi.
Chia động từ wenden ở thì hiện tại thế nào?
ich wende, du wendest, er/sie/es wendet, wir wenden, ihr wendet, sie/Sie wenden. Phân từ II: gewendet.