TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

entwenden

/ʔɛntˈvɛndn̩/ giọng máy của trình duyệt

entwenden nghĩa là trộm, chôm.

Nghĩa của entwenden

Động từ

  1. Trang trọng Trộm, chôm, ăn cắp.

Chia động từ entwenden

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: entwendetPhân từ I: entwendend

Hiện tại Präsens

  • ich entwende
  • du entwendest
  • er/sie/es entwendet
  • wir entwenden
  • ihr entwendet
  • sie/Sie entwenden

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich entwendete
  • du entwendetest
  • er/sie/es entwendete
  • wir entwendeten
  • ihr entwendetet
  • sie/Sie entwendeten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe entwendet
  • du hast entwendet
  • er/sie/es hat entwendet
  • wir haben entwendet
  • ihr habt entwendet
  • sie/Sie haben entwendet

Tương lai Futur I

  • ich werde entwenden
  • du wirst entwenden
  • er/sie/es wird entwenden
  • wir werden entwenden
  • ihr werdet entwenden
  • sie/Sie werden entwenden

Giả định I Konjunktiv I

  • ich entwende
  • du entwendest
  • er/sie/es entwende
  • wir entwenden
  • ihr entwendet
  • sie/Sie entwenden

Mệnh lệnh Imperativ

  • entwend! (du)
  • entwendet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với entwenden

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to steal

Câu hỏi thường gặp

entwenden nghĩa là gì?

entwenden (động từ) nghĩa là trộm, chôm.

Chia động từ entwenden ở thì hiện tại thế nào?

ich entwende, du entwendest, er/sie/es entwendet, wir entwenden, ihr entwendet, sie/Sie entwenden. Phân từ II: entwendet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.