TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

stehlen

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃteːlən/ giọng máy của trình duyệt

stehlen nghĩa là trộm, chôm.

Nghĩa của stehlen

Động từ

  1. Trộm, chôm, ăn cắp.

Chia động từ stehlen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gestohlenPhân từ I: stehlend

Hiện tại Präsens

  • ich stehle
  • du stiehlst
  • er/sie/es stiehlt
  • wir stehlen
  • ihr stehlt
  • sie/Sie stehlen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich stahl
  • du stahlst
  • er/sie/es stahl
  • wir stahlen
  • ihr stahlt
  • sie/Sie stahlen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gestohlen
  • du hast gestohlen
  • er/sie/es hat gestohlen
  • wir haben gestohlen
  • ihr habt gestohlen
  • sie/Sie haben gestohlen

Tương lai Futur I

  • ich werde stehlen
  • du wirst stehlen
  • er/sie/es wird stehlen
  • wir werden stehlen
  • ihr werdet stehlen
  • sie/Sie werden stehlen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich stehle
  • du stehlest
  • er/sie/es stehle
  • wir stehlen
  • ihr stehlet
  • sie/Sie stehlen

Mệnh lệnh Imperativ

  • stiehl! (du)
  • stehlt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stehlen

Đồng nghĩa

Họ từ của stehlen

Câu ví dụ với stehlen

  • Ich hungere lieber, als zu stehlen. Tôi thà nhịn đói còn hơn ăn cắp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #922066
  • Die Räuber stahlen das gesamte Geld im Tresor. Bọn trộm trốn thoát với tất cả số tiền trong két. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #413440
  • Der Junge leugnete, das Fahrrad gestohlen zu haben. Thằng bé phủ nhận việc bản thân đã ăn cắp chiếc xe đạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1462966
  • Wer hat den Apfel gestohlen? Ai ăn cắp quả tào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #341284
  • Der Junge verneinte, dass er das Fahrrad gestohlen hat. Thằng bé phủ nhận việc bản thân đã ăn cắp chiếc xe đạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #676221
  • Meine Uhr ist gestohlen worden. Đồng hồ của tôi bị trộm rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1817599
  • Mir wurde mein Geld gestohlen. Tôi bị trộm mất tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2836621
  • Vielleicht war Tom derjenige, der Marias Halskette gestohlen hat. Có thể Tom là người đã lấy trộm chiếc vòng cổ của Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4113397

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to steal; to skulk, to move secretly

Câu hỏi thường gặp

stehlen nghĩa là gì?

stehlen (động từ) nghĩa là trộm, chôm.

Chia động từ stehlen ở thì hiện tại thế nào?

ich stehle, du stiehlst, er/sie/es stiehlt, wir stehlen, ihr stehlt, sie/Sie stehlen. Phân từ II: gestohlen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.