TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

mopsen

/ˈmɔpsn̩/ giọng máy của trình duyệt

mopsen nghĩa là trộm, chôm, ăn cắp.

Nghĩa của mopsen

Động từ

  1. Thân mật Trộm, chôm, ăn cắp.

Chia động từ mopsen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gemopstPhân từ I: mopsend

Hiện tại Präsens

  • ich mopse
  • du mopst
  • er/sie/es mopst
  • wir mopsen
  • ihr mopst
  • sie/Sie mopsen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich mopste
  • du mopstest
  • er/sie/es mopste
  • wir mopsten
  • ihr mopstet
  • sie/Sie mopsten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gemopst
  • du hast gemopst
  • er/sie/es hat gemopst
  • wir haben gemopst
  • ihr habt gemopst
  • sie/Sie haben gemopst

Tương lai Futur I

  • ich werde mopsen
  • du wirst mopsen
  • er/sie/es wird mopsen
  • wir werden mopsen
  • ihr werdet mopsen
  • sie/Sie werden mopsen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich mopse
  • du mopsest
  • er/sie/es mopse
  • wir mopsen
  • ihr mopset
  • sie/Sie mopsen

Mệnh lệnh Imperativ

  • mops! (du)
  • mopst! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be bored; to steal (something of low value)

Câu hỏi thường gặp

mopsen nghĩa là gì?

mopsen (động từ) nghĩa là trộm, chôm, ăn cắp.

Chia động từ mopsen ở thì hiện tại thế nào?

ich mopse, du mopst, er/sie/es mopst, wir mopsen, ihr mopst, sie/Sie mopsen. Phân từ II: gemopst.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.