TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Moos

danh từ giống trung
/moːs/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Moose · sinh cách: des Mooses

das Moos nghĩa là rêu.

Nghĩa của Moos

Danh từ · giống trung

  1. Tiếng lóng Rêu.

Biến cách của Moos (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Moosdie Moose
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Moosesder Moose
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Moosden Moosen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Moosdie Moose

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Moos

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ moss; bryophyte (group of moss-like plants); bog; fen; marsh; dosh, dough

Câu hỏi thường gặp

Moos nghĩa là gì?

Moos (danh từ) nghĩa là rêu.

Moos là der, die hay das?

Moos là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Moos); số nhiều: die Moose.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.