TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kohle

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈkoːlə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kohlen · sinh cách: der Kohle

die Kohle nghĩa là than đá.

Nghĩa của Kohle

Danh từ · giống cái

  1. Than đá.

Biến cách của Kohle (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Kohledie Kohlen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kohleder Kohlen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kohleden Kohlen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Kohledie Kohlen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kohle

Đồng nghĩa

Họ từ của Kohle

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ coal (material; either stone coal or charcoal); a coal; a piece of coal; money; dough; dosh

Câu hỏi thường gặp

Kohle nghĩa là gì?

Kohle (danh từ) nghĩa là than đá.

Kohle là der, die hay das?

Kohle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kohle); số nhiều: die Kohlen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.